Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "chi phí" (1)
chi phí

Tiếng Anh
Danh từcost
Chi phí rất cao.
The cost is very high.
Từ liên quan "chi phí" (5)
chi phí quản lý

Tiếng Anh
Danh từadministration fee
dự trữ cho chi phí phát hành trái phiếu

Tiếng Anh
Danh từbond issue deduction
chiến thuật trung bình hóa chi phí đầu tư

Tiếng Anh
Danh từdca
chi phí bán hàng

Tiếng Anh
Danh từselling costs
chi phí quản lý chung

Tiếng Anh
Danh từgeneral and administrative expenses
Cụm từ "chi phí" (20)
ước tính chi phí
estimate cost
前払い費用
Chi phí trả trước
Chi phí rất cao.
The cost is very high.
Chi phí nhiên liệu tăng cao.
Fuel costs are rising.
Chi phí gia công rất đắt.
Processing costs are very expensive.
Công ty cắt giảm chi phí tiêu hao vật tư.
The company reduces material consumption costs.
Chi phí điện tăng vào mùa hè.
Utility costs rise in summer.
Chúng tôi tăng chi phí quảng cáo.
We increase advertising costs.
cắt giảm chi phí
reduce expenses
Công ty quyết định cắt giảm chi phí.
The company decided to cut costs.
Chi phí đã vượt ngân sách.
The cost has exceeded the budget.
Mô hình tinh gọn giúp giảm chi phí.
Lean models help reduce costs.
Anh ấy đong đếm từng chi phí.
He calculated every cost carefully.
Chúng ta cần tìm kiếm giải pháp tối ưu để giảm thiểu chi phí.
We need to find the optimal solution to minimize costs.
Nhiều gia đình đang chật vật đối phó với chi phí sinh hoạt tăng cao.
Many families are struggling to cope with rising living costs.
Giá dầu biến động mạnh đã khiến chi phí logistics và nhập khẩu nguyên liệu sản xuất đi lên.
Sharp fluctuations in oil prices caused logistics costs and import costs of production materials to rise.
Giá dầu biến động mạnh đã khiến chi phí logistics và nhập khẩu nguyên liệu sản xuất đi lên.
Sharp fluctuations in oil prices caused logistics costs and import costs of production materials to rise.
Chi phí logistics và nhập khẩu nguyên liệu sản xuất đi lên.
Logistics costs and import costs of production materials went up.
Trong bối cảnh đó, chi phí sản xuất có khả năng leo thang.
In that context, production costs are likely to escalate.
Thuế quan làm tăng chi phí và gây bất ổn cho doanh nghiệp.
Tariffs increase costs and destabilize businesses.
